citellus lateralis

Học thuật
Thân thiện
citellus lateralis

A common black-striped reddish-brown ground squirrel, the citellus lateralis, gathers seeds near a rocky outcrop.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài sóc đất màu nâu đỏ, sọc đen phía tây Bắc Mỹ, giống loài sóc chuột lớn: Đây tên khoa học của một loài động vật gặm nhấm thuộc họ Sóc, bộ lông màu nâu đỏ với các sọc đen đặc trưng dọc theo cơ thể, sinh sốngkhu vực phía tây Bắc Mỹ. Ngoại hình của tương tự một con sóc chuột lớn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The citellus lateralis is known for its distinctive reddish-brown fur and black stripes. (Loài citellus lateralis được biết đến với bộ lông màu nâu đỏ các sọc đen đặc trưng.)
    • Researchers are studying the hibernation patterns of the citellus lateralis. (Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các kiểu ngủ đông của loài citellus lateralis.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn cảnh khoa học: Tên khoa học thường được sử dụng trong các tài liệu sinh học, nghiên cứu động vật học để chỉ chính xác loài này, tránh nhầm lẫn với các loài sóc đất khác.
    • The genus Citellus includes several ground squirrel species, such as Citellus lateralis. (Chi Citellus bao gồm một số loài sóc đất, chẳng hạn như Citellus lateralis.)
Biến thể từ gần giống
  • Tên thông thường trong tiếng Anh: Golden-mantled ground squirrel (Sóc đất khoác áo vàng). Đây tên gọi phổ biến hơn cho cùng một loài động vật.
  • Tên khoa học đồng nghĩa (): . Đây tên khoa học đã từng được sử dụng cho loài này.
Từ đồng nghĩa
  • Golden-mantled ground squirrel: Sóc đất khoác áo vàng (tên gọi thông thường bằng tiếng Anh).
  • Ground squirrel: Sóc đất (tên gọi chung cho nhóm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho danh từ tên loài động vật.

Thành ngữ liên quan

Không áp dụng cho danh từ tên loài động vật.

citellus lateralis

A common black-striped reddish-brown ground squirrel, the citellus lateralis, gathers seeds near a rocky outcrop.

Noun
  1. loài sóc đất màu nâu đỏ, sọc đen phía tây Bắc Mỹ, giống loài sóc chuột lớn.

Từ đồng nghĩa